吃
chīㄔ
Hán Việt: CẬT
Phồn thể: 吃
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)
Uống thuốc là 吃药, không phải 喝药.
Ví dụ
你吃早饭了吗?
nǐ chī zǎo fàn le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
我们去吃火锅吧。
wǒ men qù chī huǒ guō ba.
Chúng ta đi ăn lẩu đi.
感冒了要按时吃药。
gǎn mào le yào àn shí chī yào.
Bị cảm thì phải uống thuốc đúng giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬT · 6 nét
ăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)