跑步
pǎo bùㄆㄠˇ ㄅㄨˋ
Hán Việt: BÀO BỘ
Phồn thể: 跑步
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
chạy bộ
Ví dụ
我每天早上去跑步。
wǒ měi tiān zǎo shàng qù pǎo bù.
Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
跑步对身体有好处。
pǎo bù duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.
Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
下班后我们一起去跑步吧。
xià bān hòu wǒ men yì qǐ qù pǎo bù ba.
Tan làm mình cùng đi chạy bộ nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀO · 12 nét
(thú vật) cào đất bằng chân
BỘ · 7 nét
bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ