肚子
dù ziㄉㄨˋ ㄗ˙
Hán Việt: ĐỖ TỬ
Phồn thể: 肚子
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
bụng
Hay gặp: 肚子饿 (đói bụng), 肚子疼 (đau bụng).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我肚子饿了。
wǒ dù zǐ è le.
Tôi đói bụng rồi.
他吃坏了东西,肚子疼。
tā chī huài le dōng xi, dù zǐ téng.
Anh ấy ăn phải đồ hỏng nên đau bụng.
吃太多了,肚子很不舒服。
chī tài duō le, dù zǐ hěn bù shū fú.
Ăn nhiều quá, bụng rất khó chịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỖ · 7 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai