救护车
jiù hù chēㄐㄧㄡˋ ㄏㄨˋ ㄔㄜ
Hán Việt: CỨU HỘ XA
Phồn thể: 救護車
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
救护车 (jiù hù chē) nghĩa là xe cứu thương.
Nghĩa(danh từ)
xe cứu thương
Ở Trung Quốc gọi 120; ở Việt Nam gọi 115.
Lượng từ đi kèm: 辆
Ví dụ
快叫救护车!
kuài jiào jiù hù chē!
Mau gọi xe cứu thương!
救护车十分钟就到了。
jiù hù chē shí fēn zhōng jiù dào le.
Mười phút sau xe cứu thương đã đến.
听到救护车的声音,车辆都让开了。
tīng dào jiù hù chē de shēng yīn, chē liàng dōu ràng kāi le.
Nghe tiếng xe cứu thương, các xe đều tránh đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỨU · 11 nét
cứu, cứu giúp, cứu chữa
HỘ · 7 nét
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)