游泳
yóu yǒngㄧㄡˊ ㄩㄥˇ
Hán Việt: DU VỊNH
Phồn thể: 游泳
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bơi, bơi lội
Ví dụ
你会游泳吗?
nǐ huì yóu yǒng ma?
Bạn có biết bơi không?
夏天我常去海边游泳。
xià tiān wǒ cháng qù hǎi biān yóu yǒng.
Mùa hè tôi hay ra biển bơi.
游泳对身体很好。
yóu yǒng duì shēn tǐ hěn hǎo.
Bơi lội rất tốt cho sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du
VỊNH · 8 nét