药物
yào wùㄧㄠˋ ㄨˋ
Hán Việt: DƯỢC VẬT
Phồn thể: 藥物
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thuốc; dược phẩm
Văn viết, trang trọng hơn 药.
Ví dụ
这种药物要放在冰箱里。
zhè zhǒng yào wù yào fàng zài bīng xiāng lǐ.
Loại thuốc này phải để trong tủ lạnh.
他对某些药物过敏。
tā duì mǒu xiē yào wù guò mǐn.
Anh ấy dị ứng với một số loại thuốc.
孩子要远离药物。
hái zi yào yuǎn lí yào wù.
Phải để thuốc xa tầm tay trẻ em.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DƯỢC · 9 nét
thuốc
VẬT · 8 nét