Bỏ qua, tới nội dung

脸

liǎnㄌㄧㄢˇ

Hán Việt: KIỂM

Phồn thể: 臉

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

mặt, khuôn mặt; thể diện

Lượng từ đi kèm: 张、个

Ví dụ

  • 先洗脸,再刷牙。

    xiān xǐ liǎn, zài shuā yá.

    Rửa mặt trước, rồi đánh răng.

  • 她的脸红了。

    tā de liǎn hóng le.

    Mặt cô ấy đỏ lên.

  • 别丢我的脸。

    bié diū wǒ de liǎn.

    Đừng làm tôi mất mặt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIỂM · 11 nét

mặt, khuôn mặt; thể diện