舌头
shé touㄕㄜˊ ㄊㄡ˙
Hán Việt: THIỆT ĐẦU
Phồn thể: 舌頭
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cái lưỡi
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
汤太烫,我烫到舌头了。
tāng tài tàng, wǒ tàng dào shé tou le.
Canh nóng quá, tôi bị bỏng lưỡi rồi.
医生让我把舌头伸出来。
yī shēng ràng wǒ bǎ shé tou shēn chū lái.
Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra.
发这个音时,舌头要往后。
fā zhè ge yīn shí, shé tou yào wǎng hòu.
Khi phát âm này, lưỡi phải đưa ra sau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIỆT · 6 nét
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)