受伤
shòu shāngㄕㄡˋ ㄕㄤ
Hán Việt: THỤ THƯƠNG
Phồn thể: 受傷
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bị thương; bị tổn thương
Là động từ ly hợp: 受了伤, 受了重伤 (bị thương nặng). Bộ phận bị thương: 腿受伤了.
Ví dụ
他踢球的时候受伤了。
tā tī qiú de shí hòu shòu shāng le.
Anh ấy bị thương khi đá bóng.
这次事故有三个人受伤。
zhè cì shì gù yǒu sān gè rén shòu shāng.
Vụ tai nạn này có ba người bị thương.
工作时要小心,别受伤。
gōng zuò shí yào xiǎo xīn, bié shòu shāng.
Làm việc phải cẩn thận, đừng để bị thương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤ · 8 nét
chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
THƯƠNG · 6 nét
vết thương; làm bị thương, tổn thương
Từ liên quan
- 接受 jiē shòu — tiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 受到 shòu dào — được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 受不了 shòu bù liǎo — không chịu nổi, chịu không thấu
- 享受 xiǎng shòu — hưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 承受 chéng shòu — chịu đựng, gánh chịu, chịu được
- 遭受 zāo shòu — to suffer; to sustain (loss, misfortune)