Bỏ qua, tới nội dung

牙齿

yá chǐㄧㄚˊ ㄔˇ

Hán Việt: NHA XỈ

Phồn thể: 牙齒

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

răng

Khẩu ngữ thường nói 牙: 刷牙, 牙疼, 看牙.

Lượng từ đi kèm: 颗

Ví dụ

  • 每天要刷两次牙齿。

    měi tiān yào shuā liǎng cì yá chǐ.

    Mỗi ngày phải đánh răng hai lần.

  • 她的牙齿又白又整齐。

    tā de yá chǐ yòu bái yòu zhěng qí.

    Răng cô ấy vừa trắng vừa đều.

  • 吃太多糖对牙齿不好。

    chī tài duō táng duì yá chǐ bù hǎo.

    Ăn quá nhiều đồ ngọt không tốt cho răng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHA · 4 nét

răng; ngà (voi)

XỈ · 8 nét