困
kùnㄎㄨㄣˋ
Hán Việt: KHỐN
Phồn thể: 困
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh tính từ, tính từ, danh động từ)
buồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt
Ví dụ
我太困了,想睡一会儿。
wǒ tài kùn le, xiǎng shuì yí huìr 儿.
Tôi buồn ngủ quá, muốn ngủ một lát.
昨晚没睡好,今天上课很困。
zuó wǎn méi shuì hǎo, jīn tiān shàng kè hěn kùn.
Tối qua ngủ không ngon, hôm nay lên lớp buồn ngủ lắm.
大雨把我们困在了酒店里。
dà yǔ bǎ wǒ men kùn zài le jiǔ diàn lǐ.
Mưa lớn khiến chúng tôi mắc kẹt trong khách sạn.
Từ hay nhầm
- 累 — 困 = buồn ngủ, díp mắt; 累 = mệt (sức lực).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỐN · 7 nét
buồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt