Bỏ qua, tới nội dung

体力

tǐ lìㄊㄧˇ ㄌㄧˋ

Hán Việt: THỂ LỰC

Phồn thể: 體力

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thể lực, sức lực

Ví dụ

  • 爬山需要很好的体力。

    pá shān xū yào hěn hǎo de tǐ lì.

    Leo núi cần thể lực tốt.

  • 工厂的工作很消耗体力。

    gōng chǎng de gōng zuò hěn xiāo hào tǐ lì.

    Công việc ở nhà máy rất tốn sức.

  • 他年纪大了,体力不如以前。

    tā nián jì dà le, tǐ lì bù rú yǐ qián.

    Ông ấy có tuổi rồi, sức lực không bằng trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỂ · 7 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực