呼吸
hū xīㄏㄨ ㄒㄧ
Hán Việt: HÔ HẤP
Phồn thể: 呼吸
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hít thở; thở; hô hấp
Ví dụ
请深呼吸。
qǐng shēn hū xī.
Hãy hít thở sâu.
我们去公园呼吸新鲜空气吧。
wǒ men qù gōng yuán hū xī xīn xiān kōng qì ba.
Mình ra công viên hít thở không khí trong lành đi.
病人呼吸有点困难。
bìng rén hū xī yǒu diǎn kùn nán.
Bệnh nhân hơi khó thở.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÔ · 8 nét
HẤP · 6 nét
hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút