肺
fèiㄈㄟˋ
Hán Việt: PHẾ
Phồn thể: 肺
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
phổi
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
抽烟对肺不好。
chōu yān duì fèi bù hǎo.
Hút thuốc không tốt cho phổi.
医生给他检查了肺。
yī shēng gěi tā jiǎn chá le fèi.
Bác sĩ đã khám phổi cho anh ấy.
他得了肺炎,住院了。
tā dé le fèi yán, zhù yuàn le.
Anh ấy bị viêm phổi, phải nằm viện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẾ · 8 nét
phổi