缓解
huǎn jiěㄏㄨㄢˇ ㄐㄧㄝˇ
Hán Việt: HOÃN GIẢI
Phồn thể: 緩解
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏa
Ví dụ
这种药可以缓解头疼。
zhè zhǒng yào kě yǐ huǎn jiě tóu téng.
Loại thuốc này có thể giảm đau đầu.
听音乐能缓解压力。
tīng yīn yuè néng huǎn jiě yā lì.
Nghe nhạc có thể giải tỏa căng thẳng.
新地铁缓解了交通压力。
xīn dì tiě huǎn jiě le jiāo tōng yā lì.
Tuyến tàu điện ngầm mới đã giảm bớt áp lực giao thông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÃN · 12 nét
GIẢI · 13 nét