Bỏ qua, tới nội dung

打篮球

dǎ lán qiúㄉㄚˇ ㄌㄢˊ ㄑㄧㄡˊ

Hán Việt: ĐẢ LAM CẦU

Phồn thể: 打籃球

HSK 2

Nghĩa

chơi bóng rổ

Ví dụ

  • 下午我们去打篮球吧。

    xià wǔ wǒ men qù dǎ lán qiú ba.

    Chiều nay mình đi chơi bóng rổ nhé.

  • 他每天放学都打篮球。

    tā měi tiān fàng xué dōu dǎ lán qiú.

    Ngày nào tan học cậu ấy cũng chơi bóng rổ.

  • 我不太会打篮球。

    wǒ bú tài huì dǎ lán qiú.

    Tôi chơi bóng rổ không giỏi lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

LAM · 16 nét

CẦU · 11 nét

quả bóng; môn bóng; hình cầu