温度
wēn dùㄨㄣ ㄉㄨˋ
Hán Việt: ÔN ĐỘ
Phồn thể: 溫度
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhiệt độ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
今天的温度是三十度。
jīn tiān de wēn dù shì sān shí dù.
Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.
请把空调温度调高一点。
qǐng bǎ kōng tiáo wēn dù tiáo gāo yì diǎn.
Làm ơn chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
护士给我量了温度。
hù shì gěi wǒ liáng le wēn dù.
Y tá đo nhiệt độ cho tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÔN · 12 nét
ĐẠC · 9 nét
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần