Bỏ qua, tới nội dung

增强

zēng qiángㄗㄥ ㄑㄧㄤˊ

Hán Việt: TĂNG CƯỜNG

Phồn thể: 增強

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tăng cường, nâng cao

Hay đi với: 体质, 信心, 意识, 能力. Khác 加强 (đi với quản lý, hợp tác, liên hệ).

Ví dụ

  • 多运动能增强体质。

    duō yùn dòng néng zēng qiáng tǐ zhì.

    Tập thể dục nhiều giúp tăng cường thể chất.

  • 这次比赛增强了我的信心。

    zhè cì bǐ sài zēng qiáng le wǒ de xìn xīn.

    Cuộc thi lần này tăng thêm sự tự tin cho tôi.

  • 我们要增强环保意识。

    wǒ men yào zēng qiáng huán bǎo yì shí.

    Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TĂNG · 15 nét

tăng, thêm

CƯỠNG · 12 nét

mạnh, khỏe; giỏi, tốt hơn; mạnh mẽ; (họ) Cường