熬夜
áo yèㄠˊ ㄧㄝˋ
Hán Việt: NGAO DẠ
Phồn thể: 熬夜
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
thức khuya, thức đêm
Là động từ ly hợp: 熬了一夜 (thức trắng một đêm).
Ví dụ
为了准备考试,他昨晚熬夜了。
wèi le zhǔn bèi kǎo shì, tā zuó wǎn áo yè le.
Để ôn thi, tối qua anh ấy thức khuya.
经常熬夜对身体不好。
jīng cháng áo yè duì shēn tǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
别再熬夜玩手机了。
bié zài áo yè wán shǒu jī le.
Đừng thức khuya chơi điện thoại nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGAO · 14 nét
DẠ · 8 nét
đêm, ban đêm