Bỏ qua, tới nội dung

过期

guò qīㄍㄨㄛˋ ㄑㄧ

Hán Việt: QUÁ KỲ

Phồn thể: 過期

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

quá hạn, hết hạn

Ví dụ

  • 这瓶牛奶已经过期了。

    zhè píng niú nǎi yǐ jīng guò qī le.

    Chai sữa này đã hết hạn rồi.

  • 你的护照过期了,要重新办。

    nǐ de hù zhào guò qī le, yào chóng xīn bàn.

    Hộ chiếu của bạn hết hạn rồi, phải làm lại.

  • 不要吃过期的食品。

    bú yào chī guò qī de shí pǐn.

    Đừng ăn thực phẩm quá hạn.

Từ hay nhầm

  • 到期 — 到期 là vừa đến hạn; 过期 là đã quá hạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)