Bỏ qua, tới nội dung

防止

fáng zhǐㄈㄤˊ ㄓˇ

Hán Việt: PHÒNG CHỈ

Phồn thể: 防止

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng (điều xấu xảy ra)

Ví dụ

  • 多洗手可以防止感冒。

    duō xǐ shǒu kě yǐ fáng zhǐ gǎn mào.

    Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa cảm cúm.

  • 为了防止迟到,我提前出门。

    wèi le fáng zhǐ chí dào, wǒ tí qián chū mén.

    Để khỏi bị muộn, tôi ra khỏi nhà sớm.

  • 工厂采取措施防止发生事故。

    gōng chǎng cǎi qǔ cuò shī fáng zhǐ fā shēng shì gù.

    Nhà máy áp dụng biện pháp để ngăn ngừa tai nạn.

Từ hay nhầm

  • 预防 — 预防 nhấn mạnh chuẩn bị trước (预防疾病, 预防地震); 防止 nhấn mạnh ngăn điều xấu xảy ra, tân ngữ thường là sự việc (防止迟到, 防止事故).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÒNG · 6 nét

phòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừa

CHỈ · 4 nét

dừng, ngừng; ngăn chặn, cấm; đến (thời điểm), chỉ