Bỏ qua, tới nội dung

心理

xīn lǐㄒㄧㄣ ㄌㄧˇ

Hán Việt: TÂM LÝ

Phồn thể: 心理

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tâm lý

Ví dụ

  • 她在大学学心理学。

    tā zài dà xué xué xīn lǐ xué.

    Cô ấy học ngành tâm lý học ở đại học.

  • 考试前很多学生心理压力很大。

    kǎo shì qián hěn duō xué shēng xīn lǐ yā lì hěn dà.

    Trước kỳ thi nhiều học sinh bị áp lực tâm lý lớn.

  • 我理解你现在的心理。

    wǒ lǐ jiě nǐ xiàn zài de xīn lǐ.

    Tôi hiểu tâm lý của bạn lúc này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

LÝ · 11 nét