清淡
qīng dànㄑㄧㄥ ㄉㄢˋ
Hán Việt: THANH ĐẠM
Phồn thể: 清淡
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
thanh đạm, nhạt (món ăn ít dầu mỡ); ế ẩm (buôn bán)
Trái nghĩa (món ăn): 油腻 (nhiều dầu mỡ).
Ví dụ
生病的时候要吃清淡一点儿。
shēng bìng de shí hòu yào chī qīng dàn yì diǎn ér.
Khi ốm nên ăn thanh đạm một chút.
我喜欢清淡的越南菜。
wǒ xǐ huan qīng dàn de yuè nán cài.
Tôi thích món Việt thanh nhẹ.
最近店里生意很清淡。
zuì jìn diàn lǐ shēng yì hěn qīng dàn.
Dạo này cửa hàng buôn bán ế ẩm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THANH · 11 nét
ĐẠM · 11 nét
nhạt (vị, màu); loãng; thờ ơ, lạnh nhạt; ế ẩm (buôn bán)
Từ liên quan
- 清楚 qīng chu — rõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ
- 清理 qīng lǐ — to clear up; to tidy up; to dispose of
- 清醒 qīng xǐng — clear-headed; sober; awake
- 清晰 qīng xī — clear; distinct
- 清洁 qīng jié — clean; to clean
- 清除 qīng chú — to clear away; to eliminate; to get rid of
- 清晨 qīng chén — early morning
- 澄清 chéng qīng — clear (of liquid); limpid; to clarify; to make sth clear; to be clear (about the facts)