Bỏ qua, tới nội dung

运动

yùn dòngㄩㄣˋ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: VẬN ĐỘNG

Phồn thể: 運動

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh động từ, danh từ, động từ)

thể thao; vận động, tập thể dục; phong trào

Lượng từ đi kèm: 场

Ví dụ

  • 你喜欢什么运动?

    nǐ xǐ huan shén me yùn dòng?

    Bạn thích môn thể thao nào?

  • 我每天运动半个小时。

    wǒ měi tiān yùn dòng bàn gè xiǎo shí.

    Mỗi ngày tôi tập thể dục nửa tiếng.

  • 多做运动对身体好。

    duō zuò yùn dòng duì shēn tǐ hǎo.

    Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động