健康
jiàn kāngㄐㄧㄢˋ ㄎㄤ
Hán Việt: KIỆN KHANG
Phồn thể: 健康
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
khỏe mạnh; sức khỏe
Ví dụ
祝你身体健康!
zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng!
Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
多运动对健康有好处。
duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu hǎo chù.
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
孩子很健康。
hái zi hěn jiàn kāng.
Đứa bé rất khỏe mạnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIỆN · 10 nét
KHANG · 11 nét