Bỏ qua, tới nội dung

身材

shēn cáiㄕㄣ ㄘㄞˊ

Hán Việt: THÂN TÀI

Phồn thể: 身材

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

dáng người, vóc dáng

Ví dụ

  • 她身材很好。

    tā shēn cái hěn hǎo.

    Cô ấy có dáng người rất đẹp.

  • 他身材高大,适合打篮球。

    tā shēn cái gāo dà, shì hé dǎ lán qiú.

    Anh ấy cao to, hợp chơi bóng rổ.

  • 为了保持身材,她每天跑步。

    wèi le bǎo chí shēn cái, tā měi tiān pǎo bù.

    Để giữ dáng, cô ấy chạy bộ mỗi ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 7 nét

TÀI · 7 nét