Bỏ qua, tới nội dung

病情

bìng qíngㄅㄧㄥˋ ㄑㄧㄥˊ

Hán Việt: BỆNH TÌNH

Phồn thể: 病情

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bệnh tình, tình trạng bệnh

Ví dụ

  • 医生,我爸爸的病情怎么样?

    yī shēng, wǒ bà ba de bìng qíng zěn me yàng?

    Bác sĩ ơi, bệnh tình của bố tôi thế nào?

  • 他的病情已经稳定了。

    tā de bìng qíng yǐ jīng wěn dìng le.

    Tình trạng bệnh của anh ấy đã ổn định.

  • 如果病情加重,马上来医院。

    rú guǒ bìng qíng jiā zhòng, mǎ shàng lái yī yuàn.

    Nếu bệnh nặng hơn, đến bệnh viện ngay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỆNH · 10 nét

bệnh; ốm, bị bệnh

TÌNH · 11 nét