坏处
huài chuㄏㄨㄞˋ ㄔㄨ˙
Hán Việt: HOẠI XỨ
Phồn thể: 壞處
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chỗ hại, mặt xấu, tác hại
Trái nghĩa: 好处. Cấu trúc: 对……有坏处.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
抽烟对身体有很多坏处。
chōu yān duì shēn tǐ yǒu hěn duō huài chù.
Hút thuốc có nhiều tác hại cho sức khỏe.
这样做有什么坏处?
zhè yàng zuò yǒu shén me huài chù?
Làm như vậy có hại gì?
每件事都有好处也有坏处。
měi jiàn shì dōu yǒu hǎo chù yě yǒu huài chù.
Việc gì cũng có mặt tốt và mặt xấu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠI · 7 nét
xấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá
XỨ · 5 nét
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt