Bỏ qua, tới nội dung

活动

huó dòngㄏㄨㄛˊ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

Phồn thể: 活動

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh động từ, động từ)

hoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãi

Lượng từ đi kèm: 项、个

Ví dụ

  • 学校周末有很多活动。

    xué xiào zhōu mò yǒu hěn duō huó dòng.

    Cuối tuần trường có nhiều hoạt động.

  • 坐久了要起来活动活动。

    zuò jiǔ le yào qǐ lái huó dòng huó dòng.

    Ngồi lâu phải đứng dậy vận động một chút.

  • 这家店正在做打折活动。

    zhè jiā diàn zhèng zài zuò dǎ zhé huó dòng.

    Cửa hàng này đang có chương trình giảm giá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠT · 9 nét

sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động