发烧
fā shāoㄈㄚ ㄕㄠ
Hán Việt: PHÁT THIÊU
Phồn thể: 發燒
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ, từ khu biệt)
sốt, bị sốt
Ví dụ
孩子发烧了,要去医院。
hái zi fā shāo le, yào qù yī yuàn.
Con bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.
我昨天发烧到三十九度。
wǒ zuó tiān fā shāo dào sān shí jiǔ dù.
Hôm qua tôi sốt lên đến ba mươi chín độ.
你还发烧吗?
nǐ hái fā shāo ma?
Bạn còn sốt không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
THIÊU · 10 nét
đốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên
- 理发 lǐ fà — cắt tóc