汗
hànㄏㄢˋ
Hán Việt: HÃN
Phồn thể: 汗
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩahàn(danh từ)
mồ hôi; (tiếng lóng mạng) cạn lời, toát mồ hôi
Hay dùng: 出汗 (ra mồ hôi), 流汗 (đổ mồ hôi), 擦汗 (lau mồ hôi).
Lượng từ đi kèm: 滴、头、身
Ví dụ
天气太热,我出了很多汗。
tiān qì tài rè, wǒ chū le hěn duō hàn.
Trời nóng quá, tôi ra rất nhiều mồ hôi.
跑完步,他满头是汗。
pǎo wán bù, tā mǎn tóu shì hàn.
Chạy bộ xong, anh ấy mồ hôi đầy đầu.
快擦擦脸上的汗。
kuài cā cā liǎn shàng de hàn.
Mau lau mồ hôi trên mặt đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahán(danh từ)
khả hãn (vua Mông Cổ, trong 可汗、汗国)
Ví dụ
古代一些北方民族把首领叫作可汗。
gǔ dài yì xiē běi fāng mín zú bǎ shǒu lǐng jiào zuò kè hán.
Thời xưa một số dân tộc phương Bắc gọi thủ lĩnh là khả hãn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÃN · 6 nét
khả hãn (vua Mông Cổ, trong 可汗、汗国)