Bỏ qua, tới nội dung

住院

zhù yuànㄓㄨˋ ㄩㄢˋ

Hán Việt: TRÚ VIỆN

Phồn thể: 住院

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nằm viện, nhập viện

Động từ ly hợp: 住了三天院. Xuất viện: 出院.

Ví dụ

  • 奶奶住院了,我要去看她。

    nǎi nai zhù yuàn le, wǒ yào qù kàn tā.

    Bà nhập viện rồi, tôi phải đi thăm bà.

  • 他住院住了一个星期。

    tā zhù yuàn zhù le yí gè xīng qī.

    Anh ấy nằm viện một tuần.

  • 医生说不用住院,在家休息就行。

    yī shēng shuō bú yòng zhù yuàn, zài jiā xiū xi jiù xíng.

    Bác sĩ nói không cần nằm viện, nghỉ ở nhà là được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚ · 7 nét

ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)

VIỆN · 9 nét