Bỏ qua, tới nội dung

医学

yī xuéㄧ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: Y HỌC

Phồn thể: 醫學

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

y học, ngành y

Ví dụ

  • 她在大学学医学。

    tā zài dà xué xué yī xué.

    Cô ấy học ngành y ở đại học.

  • 现代医学发展得很快。

    xiàn dài yī xué fā zhǎn dé hěn kuài.

    Y học hiện đại phát triển rất nhanh.

  • 他对中医学很感兴趣。

    tā duì zhōng yī xué hěn gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất hứng thú với Đông y.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Y · 7 nét

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)