肥皂
féi zàoㄈㄟˊ ㄗㄠˋ
Hán Việt: PHÌ TẠO
Phồn thể: 肥皂
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
xà phòng
Lượng từ: 一块肥皂.
Lượng từ đi kèm: 块、条
Ví dụ
饭前要用肥皂洗手。
fàn qián yào yòng féi zào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay bằng xà phòng.
肥皂用完了,再买一块吧。
féi zào yòng wán le, zài mǎi yí kuài ba.
Xà phòng hết rồi, mua thêm một bánh đi.
这块肥皂有花的香味。
zhè kuài féi zào yǒu huā de xiāng wèi.
Bánh xà phòng này có mùi hoa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÌ · 8 nét
TẠO · 7 nét