太极拳
tài jí quánㄊㄞˋ ㄐㄧˊ ㄑㄩㄢˊ
Hán Việt: THÁI CỰC QUYỀN
Phồn thể: 太極拳
HSK 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thái cực quyền
Động từ đi kèm: 打 (打太极拳).
Ví dụ
公园里很多老人在打太极拳。
gōng yuán lǐ hěn duō lǎo rén zài dǎ tài jí quán.
Trong công viên nhiều cụ già đang tập thái cực quyền.
我爷爷每天早上打太极拳。
wǒ yé ye měi tiān zǎo shàng dǎ tài jí quán.
Sáng nào ông tôi cũng tập thái cực quyền.
打太极拳对身体很好。
dǎ tài jí quán duì shēn tǐ hěn hǎo.
Tập thái cực quyền rất tốt cho sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÁI · 4 nét
quá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
CỰC · 7 nét
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm
QUYỀN · 10 nét