片
piànㄆㄧㄢˋ
Hán Việt: PHIẾN
Phồn thể: 片
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩapiàn(lượng từ, vocab.word.pos.g)
miếng, lát, mảnh; phim; lượng từ: lát, viên (thuốc), mảnh, vùng (đất, rừng)
Từ ghép: 照片 (ảnh), 名片 (danh thiếp), 卡片, 影片.
Ví dụ
这种药一天吃两片。
zhè zhǒng yào yì tiān chī liǎng piàn.
Thuốc này mỗi ngày uống hai viên.
早上我吃了两片面包。
zǎo shàng wǒ chī le liǎng piàn miàn bāo.
Sáng nay tôi ăn hai lát bánh mì.
村子后面有一片竹林。
cūn zǐ hòu miàn yǒu yí piàn zhú lín.
Phía sau làng có một rặng tre.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩapiān(lượng từ, vocab.word.pos.g)
(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)
Ví dụ
我们去拍几张相片儿吧。
wǒ men qù pāi jǐ zhāng xiāng piàn er ba.
Chúng ta đi chụp mấy tấm ảnh đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHIẾN · 4 nét
(khẩu ngữ, đọc piānr) tấm ảnh, đĩa (trong 相片儿, 唱片儿)