Bỏ qua, tới nội dung

药店

yào diànㄧㄠˋ ㄉㄧㄢˋ

Hán Việt: DƯỢC ĐIẾM

Phồn thể: 藥店

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(danh từ)

hiệu thuốc, nhà thuốc

Ví dụ

  • 这附近有药店吗?

    zhè fù jìn yǒu yào diàn ma?

    Gần đây có nhà thuốc nào không?

  • 我去药店买感冒药。

    wǒ qù yào diàn mǎi gǎn mào yào.

    Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc cảm.

  • 那家药店晚上十点关门。

    nà jiā yào diàn wǎn shàng shí diǎn guān mén.

    Hiệu thuốc đó mười giờ tối đóng cửa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯỢC · 9 nét

thuốc

ĐIẾM · 8 nét

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)