Bỏ qua, tới nội dung

规律

guī lǜㄍㄨㄟ ㄌㄩˋ

Hán Việt: QUY LUẬT

Phồn thể: 規律

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quy luật; điều độ, có nề nếp

Ví dụ

  • 他的生活很有规律。

    tā de shēng huó hěn yǒu guī lǜ.

    Cuộc sống của anh ấy rất điều độ.

  • 学语言也有规律可循。

    xué yǔ yán yě yǒu guī lǜ kě xún.

    Học ngoại ngữ cũng có quy luật để theo.

  • 这是自然规律,谁也改变不了。

    zhè shì zì rán guī lǜ, shuí yě gǎi biàn bù liǎo.

    Đây là quy luật tự nhiên, không ai thay đổi được.

Từ hay nhầm

  • 纪律 — 纪律 = kỷ luật (quy định phải tuân thủ); 规律 = quy luật (tính quy tắc tự nhiên) hoặc điều độ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUY · 8 nét

LUẬT · 9 nét