规律
guī lǜㄍㄨㄟ ㄌㄩˋ
Hán Việt: QUY LUẬT
Phồn thể: 規律
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
quy luật; điều độ, có nề nếp
Ví dụ
他的生活很有规律。
tā de shēng huó hěn yǒu guī lǜ.
Cuộc sống của anh ấy rất điều độ.
学语言也有规律可循。
xué yǔ yán yě yǒu guī lǜ kě xún.
Học ngoại ngữ cũng có quy luật để theo.
这是自然规律,谁也改变不了。
zhè shì zì rán guī lǜ, shuí yě gǎi biàn bù liǎo.
Đây là quy luật tự nhiên, không ai thay đổi được.
Từ hay nhầm
- 纪律 — 纪律 = kỷ luật (quy định phải tuân thủ); 规律 = quy luật (tính quy tắc tự nhiên) hoặc điều độ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUY · 8 nét
LUẬT · 9 nét
Từ liên quan
- 规定 guī dìng — quy định
- 规则 guī zé — quy tắc; luật lệ; quy định; đều đặn
- 规模 guī mó — quy mô
- 规矩 guī ju — quy tắc, phép tắc, lề lối; đứng đắn, ngoan, nề nếp
- 规划 guī huà — to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program
- 规范 guī fàn — norm; standard; specification; regulation; rule; within the rules; to fix rules; to regulate; to specify
- 正规 zhèng guī — regular; according to standards
- 规章 guī zhāng — rule; regulation