Bỏ qua, tới nội dung

眼睛

yǎn jingㄧㄢˇ ㄐㄧㄥ˙

Hán Việt: NHÃN TÌNH

Phồn thể: 眼睛

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

mắt

Lượng từ: 一双眼睛 (đôi mắt), 一只眼睛 (một con mắt).

Lượng từ đi kèm: 只、双

Ví dụ

  • 她的眼睛又大又亮。

    tā de yǎn jīng yòu dà yòu liàng.

    Mắt cô ấy vừa to vừa sáng.

  • 看手机太久,眼睛很累。

    kàn shǒu jī tài jiǔ, yǎn jīng hěn lèi.

    Xem điện thoại lâu quá, mắt mỏi lắm.

  • 闭上眼睛休息一下吧。

    bì shàng yǎn jīng xiū xi yí xià ba.

    Nhắm mắt nghỉ một lát đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÃN · 11 nét

mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)

TÌNH · 13 nét