Bỏ qua, tới nội dung

盐

yánㄧㄢˊ

Hán Việt: DIÊM

Phồn thể: 鹽

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

muối

Vị mặn là 咸.

Lượng từ đi kèm: 粒

Ví dụ

  • 汤里再放点盐。

    tāng lǐ zài fàng diǎn yán.

    Cho thêm chút muối vào canh.

  • 吃太多盐对身体不好。

    chī tài duō yán duì shēn tǐ bù hǎo.

    Ăn quá nhiều muối không tốt cho sức khỏe.

  • 这个菜盐放多了,太咸了。

    zhè ge cài yán fàng duō le, tài xián le.

    Món này cho nhiều muối quá, mặn lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIÊM · 10 nét

muối