Bỏ qua, tới nội dung

嗓子

sǎng ziㄙㄤˇ ㄗ˙

Hán Việt: TẢNG TỬ

Phồn thể: 嗓子

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

họng; cổ họng; giọng

Lượng từ đi kèm: 把

Ví dụ

  • 我感冒了,嗓子很疼。

    wǒ gǎn mào le, sǎng zi hěn téng.

    Tôi bị cảm, đau họng lắm.

  • 唱了一晚上歌,嗓子都哑了。

    chàng le yì wǎn shàng gē, sǎng zi dōu yǎ le.

    Hát cả buổi tối, khàn cả giọng.

  • 她的嗓子很好,适合唱歌。

    tā de sǎng zi hěn hǎo, shì hé chàng gē.

    Giọng cô ấy rất hay, hợp để hát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢNG · 13 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai