Bỏ qua, tới nội dung

治

zhìㄓˋ

Hán Việt: TRỊ

Phồn thể: 治

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)

Ví dụ

  • 医生治好了他的病。

    yī shēng zhì hǎo le tā de bìng.

    Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.

  • 这种药能治感冒。

    zhè zhǒng yào néng zhì gǎn mào.

    Thuốc này chữa được cảm cúm.

  • 城市要好好治一治交通问题。

    chéng shì yào hǎo hǎo zhì yi zhì jiāo tōng wèn tí.

    Thành phố cần xử lý triệt để vấn đề giao thông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)