Bỏ qua, tới nội dung

着凉

zháo liángㄓㄠˊ ㄌㄧㄤˊ

Hán Việt: TRƯỚC LƯƠNG

Phồn thể: 著涼

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

bị cảm lạnh, nhiễm lạnh

着 đọc zháo. Gần nghĩa: 感冒 (bị cảm).

Ví dụ

  • 多穿点儿衣服,别着凉了。

    duō chuān diǎn ér yī fu, bié zháo liáng le.

    Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh.

  • 昨晚开着空调睡觉,我着凉了。

    zuó wǎn kāi zhe kōng tiáo shuì jiào, wǒ zháo liáng le.

    Tối qua bật điều hòa ngủ nên tôi bị cảm lạnh.

  • 洗完澡马上出去容易着凉。

    xǐ wán zǎo mǎ shàng chū qù róng yì zháo liáng.

    Tắm xong ra ngoài ngay dễ bị nhiễm lạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỚC · 11 nét

nước cờ; chiêu, mẹo

LƯƠNG · 10 nét

mát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc