Bỏ qua, tới nội dung

大

dàㄉㄚˋ

Hán Việt: ĐẠI

Phồn thể: 大

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩadà(tính từ, phó từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

Ví dụ

  • 他们家的房子很大。

    tā men jiā de fáng zi hěn dà.

    Nhà họ rất rộng.

  • 你今年多大?

    nǐ jīn nián duō dà?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 外面风很大。

    wài miàn fēng hěn dà.

    Bên ngoài gió rất to.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadài(tính từ, phó từ, danh từ, vocab.word.pos.g)

trong 大夫: bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)

Ví dụ

  • 大夫说我要多休息。

    dài fu shuō wǒ yào duō xiū xi.

    Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều