痒
yǎngㄧㄤˇ
Hán Việt: DẠNG
Phồn thể: 痒
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(tính từ)
ngứa
Ví dụ
被蚊子咬了,腿上很痒。
bèi wén zǐ yǎo le, tuǐ shàng hěn yǎng.
Bị muỗi đốt, chân ngứa lắm.
眼睛痒的时候不要用手揉。
yǎn jīng yǎng de shí hòu bú yào yòng shǒu róu.
Khi ngứa mắt đừng lấy tay dụi.
这件毛衣穿着有点儿痒。
zhè jiàn máo yī chuān zhe yǒu diǎn er yǎng.
Mặc chiếc áo len này hơi ngứa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DẠNG · 11 nét
ngứa