Bỏ qua, tới nội dung

头发

tóu faㄊㄡˊ ㄈㄚ˙

Hán Việt: ĐẦU PHÁT

Phồn thể: 頭髮

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tóc (trên đầu)

Chỉ tóc trên đầu; lông trên người dùng 毛.

Ví dụ

  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu cháng.

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.

  • 我明天要去剪头发。

    wǒ míng tiān yào qù jiǎn tóu fa.

    Mai tôi phải đi cắt tóc.

  • 爷爷的头发全白了。

    yé ye de tóu fa quán bái le.

    Tóc ông nội đã bạc trắng hết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẦU · 5 nét

đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển