生命
shēng mìngㄕㄥ ㄇㄧㄥˋ
Hán Việt: SINH MỆNH
Phồn thể: 生命
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
sinh mệnh, sự sống, mạng sống
Lượng từ đi kèm: 个、条
Ví dụ
生命是最宝贵的。
shēng mìng shì zuì bǎo guì de.
Mạng sống là thứ quý giá nhất.
医生救了他的生命。
yī shēng jiù le tā de shēng mìng.
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
没有水就没有生命。
méi yǒu shuǐ jiù méi yǒu shēng mìng.
Không có nước thì không có sự sống.
Từ hay nhầm
- 生活 — 生命 là sự sống, mạng sống; 生活 là cuộc sống, sinh hoạt hằng ngày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
MỆNH · 8 nét
mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 学生 xué sheng — học sinh; sinh viên
- 医生 yī shēng — bác sĩ
- 生日 shēng rì — sinh nhật, ngày sinh
- 生病 shēng bìng — bị ốm, mắc bệnh
- 生气 shēng qì — tức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh