Bỏ qua, tới nội dung

预约

yù yuēㄩˋ ㄩㄝ

Hán Việt: DỰ ƯỚC

Phồn thể: 預約

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đặt lịch hẹn; hẹn trước

Ví dụ

  • 看这个医生要先预约。

    kàn zhè ge yī shēng yào xiān yù yuē.

    Khám bác sĩ này phải đặt lịch trước.

  • 我预约了明天下午理发。

    wǒ yù yuē le míng tiān xià wǔ lǐ fā.

    Tôi đã hẹn cắt tóc vào chiều mai.

  • 参观博物馆需要网上预约。

    cān guān bó wù guǎn xū yào wǎng shàng yù yuē.

    Tham quan bảo tàng cần đặt lịch trên mạng.

Từ hay nhầm

  • 预订 — 预约 là hẹn lịch (khám bệnh, gặp mặt); 预订 là đặt trước phòng, vé, hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 10 nét

ƯỚC · 6 nét

cân, cân thử (khẩu ngữ)