Bỏ qua, tới nội dung

食品

shí pǐnㄕˊ ㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: THỰC PHẨM

Phồn thể: 食品

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thực phẩm, đồ ăn (đóng gói, chế biến sẵn)

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 这家工厂生产儿童食品。

    zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn ér tóng shí pǐn.

    Nhà máy này sản xuất thực phẩm cho trẻ em.

  • 少吃垃圾食品。

    shǎo chī lā jī shí pǐn.

    Hãy ăn ít đồ ăn vặt, đồ ăn nhanh thôi.

  • 买食品要看清楚保质期。

    mǎi shí pǐn yào kàn qīng chǔ bǎo zhì qī.

    Mua thực phẩm phải xem rõ hạn sử dụng.

Từ hay nhầm

  • 食物 — 食物 là đồ ăn nói chung; 食品 thường là thực phẩm đã chế biến, bán trên thị trường (食品安全, 食品店).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 9 nét

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm