Bỏ qua, tới nội dung

成分

chéng fènㄔㄥˊ ㄈㄣˋ

Hán Việt: THÀNH PHẦN

Phồn thể: 成分

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thành phần

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 买东西前要看看成分表。

    mǎi dōng xi qián yào kàn kàn chéng fèn biǎo.

    Trước khi mua nên xem bảng thành phần.

  • 这种药的主要成分是什么?

    zhè zhǒng yào de zhǔ yào chéng fèn shì shén me?

    Thành phần chính của loại thuốc này là gì?

  • 他的话有开玩笑的成分。

    tā de huà yǒu kāi wán xiào de chéng fèn.

    Lời anh ấy nói có phần đùa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt